thừa nhận

  1. Bằng lòng coi hợp lẽ phải hay hợp pháp : Thừa nhận chính phủ mới thành lập.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thừa nhận"

thừa nhận
Tòa án thừa nhận bằng chứng mới trong phiên tòa.